Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "dễ bị tổn thương" (1)
dễ bị tổn thương
Tiếng Anh
Tính từvulnerable
Hậu quả sẽ ảnh hưởng đến những người dễ bị tổn thương nhất.
The consequences will affect the most vulnerable people.
Từ liên quan "dễ bị tổn thương" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "dễ bị tổn thương" (2)
Hậu quả sẽ ảnh hưởng đến những người dễ bị tổn thương nhất.
The consequences will affect the most vulnerable people.
Chúng vô cùng đắt tiền, rất mong manh và dễ bị tổn thương.
They are incredibly expensive, very fragile and incredibly vulnerable.
